Description
Áo thun polo màu tím thanh lịch, thiết kế đơn giản nhưng tinh tế với điểm nhấn hoa văn trắng nhẹ nhàng ở phần dưới, tạo nên sự dịu dàng, tươi mới. Logo thêu sắc nét nổi bật trên ngực áo cùng các chi tiết nhỏ in trên tay áo thể hiện sự chuyên nghiệp và tinh thần đồng đội.
Áo kết hợp cùng quần âu đen, tạo nên phong cách công sở năng động, hiện đại nhưng không kém phần trang nhã, rất thích hợp cho môi trường làm việc đòi hỏi sự chỉn chu và trẻ trung cho các doanh nghiệp tại Kinh Môn.
Thông tin chi tiết sản phẩm
✔ Chất liệu: Vải cá sấu poly, vải cá sấu mè, vải thun lạnh, vải thun mè, vải thun trơn, vải airycool, vải lục giác, vải mắt chim,…(Tùy chọn theo yêu cầu)
✔ Màu sắc: Màu tím
✔ Bảng size: Đa dạng size Việt Nam và quốc tế cho nam nữ từ S, M, L, XL, XXL, 3XL, 4XL, 5XL.
✔ Kiểu dáng: Đa dạng kiểu dáng từ dáng vừa vặn thoải mái, dáng ôm gọn và form rộng.
✔ Logo: Logo áo thun thêu, in lụa, in pet, in decal, in chuyển nhiệt, in DTG,…(Tùy chọn theo yêu cầu)

Tham khảo mẫu áo đồng phục đẹp tại Hải Phòng
Bảng thông số size áo thun
| Size |
Chiều cao (m) (Nam/Unisex) |
Chiều cao (m) (Nữ) |
Cân nặng (kg) (Nam/Unisex – Mặc vừa) |
Cân nặng (kg) (Nam/Unisex – Form rộng) |
Cân nặng (kg) (Nữ – Mặc ôm sát) |
Cân nặng (kg) (Nữ – Mặc vừa)
|
| XS |
<1.6 |
<1.5 |
45 – 50 |
<45 |
38 – 40 |
35 – 38 |
| S |
<1.65 |
<1.6 |
55 – 60 |
<55 |
45 – 49 |
40 – 45 |
| M |
<1.7 |
<1.65 |
60 – 65 |
<60 |
52 – 56 |
49 – 52 |
| L |
<1.74 |
<1.65 |
65 – 70 |
<65 |
56 – 60 |
52 – 56 |
| XL |
<1.78 |
<1.68 |
70 – 75 |
<70 |
60 – 64 |
56 – 60 |
| 2XL |
<1.78 |
<1.7 |
75 – 80 |
<75 |
62 – 66 |
58 – 62 |
| 3XL |
<1.82 |
<1.75 |
80 – 85 |
<80 |
66 – 70 |
62 – 66 |
| 4XL |
<1.86 |
|
85 – 90 |
<85 |
|
|
Lưu ý:
- Để có số đi chính xác vui lòng liên hệ với nhân viên tư vấn
- Ưu tiên chiều cao và cân nặng. Với nữ, chú ý thêm số đo ngực.

Bảng giá tham khảo may áo thun
| SỐ LƯỢNG |
CÁ SẤU POLY |
COTTON 4C 100% |
COTTON 4C 65/35 |
CÁ SẤU 65/35 |
CÁ SẤU 100% |
| 10 – 20 |
118.000 |
158.000 |
128.000 |
133.000 |
153.000 |
| 20 – 30 |
108.000 |
148.000 |
118.000 |
123.000 |
143.000 |
| 40 – 50 |
98.000 |
138.000 |
108.000 |
113.000 |
133.000 |
| 60 – 70 |
93.000 |
133.000 |
103.000 |
108.000 |
128.000 |
| 80 – 120 |
88.000 |
128.000 |
98.000 |
103.000 |
123.000 |
| 130 – 200 |
83.000 |
123.000 |
93.000 |
98.000 |
118.000 |
| 300 – 400 |
78.000 |
118.000 |
88.000 |
93.000 |
113.000 |
| 500 – 600 |
73.000 |
113.000 |
83.000 |
88.000 |
108.000 |
Ghi chú:
- Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ tư vấn viên để nhận báo giá chính xác.
- Giá chưa bao gồm in thêu và có thể dao động 5%-20% tùy theo thị trường.
- Miễn phí thiết kế.
- Giá trên chưa bao gồm VAT.

Những ưu đãi khi đặt hàng tại Đồng Phục Hải Phòng

Reviews
There are no reviews yet.