Description
Áo polo VFIS màu trắng với thiết kế đơn giản nhưng đầy tinh tế, kết hợp giữa sắc trắng trang nhã và các đường viền màu sắc tạo điểm nhấn nổi bật. Đây là một sản phẩm lý tưởng cho những ai muốn thể hiện sự chuyên nghiệp và trẻ trung, đặc biệt phù hợp cho các sự kiện công ty, trường học hoặc các buổi giao lưu, gặp gỡ.
Với chất liệu vải mềm mại, thoáng mát và khả năng thấm hút tốt, áo giúp bạn luôn cảm thấy thoải mái dù trong điều kiện làm việc lâu dài hay tham gia các hoạt động ngoài trời. Đặc biệt, sản phẩm này được sản xuất và phân phối tại Hải Phòng, thành phố cảng năng động, nơi có nền giáo dục và doanh nghiệp phát triển mạnh mẽ, mang lại sự kết nối với những giá trị toàn cầu.
Thông tin chi tiết sản phẩm
✔ Chất liệu: Vải cá sấu poly, vải cá sấu mè, vải thun lạnh, vải thun mè, vải thun trơn, vải airycool, vải lục giác, vải mắt chim,…(Tùy chọn theo yêu cầu)
✔ Màu sắc: Màu trắng, viền xanh
✔ Bo cổ: Bo dệt
✔ Bảng size: Đa dạng size Việt Nam và quốc tế cho nam nữ từ S, M, L, XL, XXL, 3XL, 4XL, 5XL.
✔ Kiểu dáng: Đa dạng kiểu dáng từ dáng vừa vặn thoải mái, dáng ôm gọn và form rộng.
✔ Logo: Logo áo thun thêu, in lụa, in pet, in decal, in chuyển nhiệt, in DTG,…(Tùy chọn theo yêu cầu)

Tham khảo mẫu áo polo đồng phục đẹp
Bảng thông số size áo thun
| Size |
Chiều cao (m) (Nam/Unisex) |
Chiều cao (m) (Nữ) |
Cân nặng (kg) (Nam/Unisex – Mặc vừa) |
Cân nặng (kg) (Nam/Unisex – Form rộng) |
Cân nặng (kg) (Nữ – Mặc ôm sát) |
Cân nặng (kg) (Nữ – Mặc vừa)
|
| XS |
<1.6 |
<1.5 |
45 – 50 |
<45 |
38 – 40 |
35 – 38 |
| S |
<1.65 |
<1.6 |
55 – 60 |
<55 |
45 – 49 |
40 – 45 |
| M |
<1.7 |
<1.65 |
60 – 65 |
<60 |
52 – 56 |
49 – 52 |
| L |
<1.74 |
<1.65 |
65 – 70 |
<65 |
56 – 60 |
52 – 56 |
| XL |
<1.78 |
<1.68 |
70 – 75 |
<70 |
60 – 64 |
56 – 60 |
| 2XL |
<1.78 |
<1.7 |
75 – 80 |
<75 |
62 – 66 |
58 – 62 |
| 3XL |
<1.82 |
<1.75 |
80 – 85 |
<80 |
66 – 70 |
62 – 66 |
| 4XL |
<1.86 |
|
85 – 90 |
<85 |
|
|
Lưu ý:
- Để có số đi chính xác vui lòng liên hệ với nhân viên tư vấn
- Ưu tiên chiều cao và cân nặng. Với nữ, chú ý thêm số đo ngực.

Bảng giá tham khảo may áo thun
| SỐ LƯỢNG |
CÁ SẤU POLY |
COTTON 4C 100% |
COTTON 4C 65/35 |
CÁ SẤU 65/35 |
CÁ SẤU 100% |
| 10 – 20 |
118.000 |
158.000 |
128.000 |
133.000 |
153.000 |
| 20 – 30 |
108.000 |
148.000 |
118.000 |
123.000 |
143.000 |
| 40 – 50 |
98.000 |
138.000 |
108.000 |
113.000 |
133.000 |
| 60 – 70 |
93.000 |
133.000 |
103.000 |
108.000 |
128.000 |
| 80 – 120 |
88.000 |
128.000 |
98.000 |
103.000 |
123.000 |
| 130 – 200 |
83.000 |
123.000 |
93.000 |
98.000 |
118.000 |
| 300 – 400 |
78.000 |
118.000 |
88.000 |
93.000 |
113.000 |
| 500 – 600 |
73.000 |
113.000 |
83.000 |
88.000 |
108.000 |
Ghi chú:
- Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ tư vấn viên để nhận báo giá chính xác.
- Giá chưa bao gồm in thêu và có thể dao động 5%-20% tùy theo thị trường.
- Miễn phí thiết kế.
- Giá trên chưa bao gồm VAT.

Những ưu đãi khi đặt hàng tại Đồng Phục Hải Phòng

Reviews
There are no reviews yet.