Description
Tông đen chủ đạo mang đến vẻ chuyên nghiệp, được nhấn bằng hai đường viền cổ màu vàng nổi bật và một chi tiết phối uốn lượn vắt chéo thân áo, tạo nên hiệu ứng thị giác hiện đại và gọn gàng. Thiết kế dáng slim-fit ôm gọn cơ thể, kết hợp chân váy đồng màu giúp tổng thể trang phục thêm thanh lịch, phù hợp cho môi trường công sở và lễ tân showroom. Logo in PET sắc nét đặt lệch ngực trái, với biểu tượng ngôi sao vàng nổi bật trên nền vải cá sấu thoáng khí, co giãn nhẹ, đảm bảo thoải mái cho người mặc cả ngày dài. Đường may gọn gàng, trụ áo 3 nút linh hoạt, mang lại phong cách năng động nhưng vẫn đầy tinh tế. Nếu bạn đang tìm một giải pháp đồng phục trọn gói cho doanh nghiệp, xưởng may đồng phục giá rẻ tại Hải Phòng chính là địa chỉ đáng tin cậy để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.
Thông tin sản phẩm
✔ Chất liệu vải: Vải cá sấu poly, vải cá sấu mè, vải thun lạnh, vải thun mè, vải thun trơn, vải airycool, vải lục giác, vải mắt chim,…(Tùy chọn theo yêu cầu)
✔ Màu: Màu đen
✔ Bo cổ: Bo dệt
✔ Thông số size: Đa dạng thông số size Việt Nam và quốc tế nam nữ từ S, M, L, XL, XXL, 3XL, 4XL, 5XL.
✔ Form dáng: Đa dạng form dáng từ dáng vừa thoải mái, dáng ôm và form rộng.
✔ In/thêu logo: Logo áo thêu, in lụa, in pet, in decal, in chuyển nhiệt, in DTG,…(Lựa chọn theo yêu cầu)

Tham khảo mẫu áo đồng phục đẹp tại Hải Phòng
Bảng giá tham khảo may áo thun
| SỐ LƯỢNG |
CÁ SẤU POLY |
COTTON 4C 100% |
COTTON 4C 65/35 |
CÁ SẤU 65/35 |
CÁ SẤU 100% |
| 10 – 20 |
118.000 |
158.000 |
128.000 |
133.000 |
153.000 |
| 20 – 30 |
108.000 |
148.000 |
118.000 |
123.000 |
143.000 |
| 40 – 50 |
98.000 |
138.000 |
108.000 |
113.000 |
133.000 |
| 60 – 70 |
93.000 |
133.000 |
103.000 |
108.000 |
128.000 |
| 80 – 120 |
88.000 |
128.000 |
98.000 |
103.000 |
123.000 |
| 130 – 200 |
83.000 |
123.000 |
93.000 |
98.000 |
118.000 |
| 300 – 400 |
78.000 |
118.000 |
88.000 |
93.000 |
113.000 |
| 500 – 600 |
73.000 |
113.000 |
83.000 |
88.000 |
108.000 |
Ghi chú:
- Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ tư vấn viên để nhận báo giá chính xác.
- Giá chưa bao gồm in thêu và có thể dao động 5%-20% tùy theo thị trường.
- Miễn phí thiết kế.
- Giá trên chưa bao gồm VAT.

Bảng thông số size áo thun
| Size |
Chiều cao (m) (Nam/Unisex) |
Chiều cao (m) (Nữ) |
Cân nặng (kg) (Nam/Unisex – Mặc vừa) |
Cân nặng (kg) (Nam/Unisex – Form rộng) |
Cân nặng (kg) (Nữ – Mặc ôm sát) |
Cân nặng (kg) (Nữ – Mặc vừa)
|
| XS |
<1.6 |
<1.5 |
45 – 50 |
<45 |
38 – 40 |
35 – 38 |
| S |
<1.65 |
<1.6 |
55 – 60 |
<55 |
45 – 49 |
40 – 45 |
| M |
<1.7 |
<1.65 |
60 – 65 |
<60 |
52 – 56 |
49 – 52 |
| L |
<1.74 |
<1.65 |
65 – 70 |
<65 |
56 – 60 |
52 – 56 |
| XL |
<1.78 |
<1.68 |
70 – 75 |
<70 |
60 – 64 |
56 – 60 |
| 2XL |
<1.78 |
<1.7 |
75 – 80 |
<75 |
62 – 66 |
58 – 62 |
| 3XL |
<1.82 |
<1.75 |
80 – 85 |
<80 |
66 – 70 |
62 – 66 |
| 4XL |
<1.86 |
|
85 – 90 |
<85 |
|
|
Lưu ý:
- Để có số đi chính xác vui lòng liên hệ với nhân viên tư vấn
- Ưu tiên chiều cao và cân nặng. Với nữ, chú ý thêm số đo ngực.

Những ưu đãi khi đặt hàng tại Đồng Phục Hải Phòng

Reviews
There are no reviews yet.